THACO OLLIN 500B

VNĐ:Liên hệ

0988 372 845

0988 372 845

Thông số chi tiết

Mã sản phẩm : THACO OLLIN 500

Chất liệu :

Số ghế : 3

Hãng: Thaco Ollin

Loại động cơ : WEICHAI

Nhiên liệu : DIESEL

Lốp xe :

Chiều dài cơ sở(mm) : 0

Kích thước(mm) :

Xe tải THACO OLLIN 500B

 

xe tai thaco ollin 500b

Bán xe tải Thaco Ollin 500B Hải Phòng

 

 

 

thaco ollin 500b

Hình ảnh mẫu xe tải Thaco Ollin 500B

 

 

xe thaco ollin 500b

Hình ảnh xe Thaco Ollin 500B

 

Thông số kỹ thuật

Bảng thông số kỹ thuật xe THACO OLLIN 500B

 

STT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

THACO OLLIN198A

THACO OLLIN500B

1

KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể (D x R x C)

mm

6050 x 1940 x 2260

6050 x 1970 x 2260

Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C)

mm

4250 x 1840 x 380

4250 x 1840 x 380

Chiều dài cơ sở

mm

3360

3360

Vệt bánh xe

trước/sau

1530 / 1485

1530 / 1485

Khoảng sáng gầm xe

mm

210

210

2

TRỌNG LƯỢNG (WEIGHT)

Trọng lượng bản thân

Kg

2795

2795

Tải trọng cho phép

Kg

1980

4995

Trọng lượng toàn bộ

Kg

4980

7985

Số chỗ ngồi

Chỗ

3

3

3

ĐỘNG CƠ (ENGINE)

Kiểu

YZ4102ZLQ

YZ4102ZLQ

Loại động cơ

Diesel, 04 kỳ,04 xilanh thẳng hàng turbo tăng áp, làm mát bằng nước, làm mát bằng khí nạp

Diesel, 04 kỳ,04 xilanh thẳng hàng turbo tăng áp, làm mát bằng nước, làm mát bằng khí nạp

Dung tích xi lanh

cc

3432

3432

Đường kính x Hành trình piston

mm

102x105

102x105

Công suất cực đại/Tốc độ quay

Ps/rpm

110/2900 vòng/phút

110/2900 vòng/phút

Mô men xoắn cực đại

N.m/rpm

310/1600 vòng/phút

310/1600 vòng/phút

 

 

 

 

4

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG (DRIVE TRAIN)

Ly hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

Số tay

5 số tiến,1 số lùi

5 số tiến,1 số lùi

Tỷ số truyền hộp số chính

ih1= 4,766; ih2=2,496; ih3=1,429; ih4=1,000; ih5=0,728; iR=4,774

ih1= 4,776; ih2=2,496; ih3=1,429; ih4=1,000; ih5=0,728; iR=4,774

Tỷ số truyền cuối

-

-

5

HỆ THỐNG LÁI (STEERING)

Kiểu hệ thống lái

Trục vít êcu bi, trợ lực thuỷ lực

Trục vít êcu bi, trợ lực thủy lực

6

HỆ THỐNG TREO (SUSPENSION)

Hệ thống treo

trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực.

sau

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

7

LỐP VÀ MÂM (TIRES AND WHEEL)

Hiệu

 

 

Thông số lốp

trước/sau

7.00-16/Dual 7.00-16

7.00-16

8

HỆ THỐNG PHANH (BRAKE)

Hệ thống phanh

Khí nóng 2 dòng, cơ cấu phanh loại tang trống

Khí nóng 2 dòng, cơ cấu phanh loại tang trống

9

ĐẶT TÍNH

Bán kính vòng quay nhỏ nhất

m

7,4

7,4

Khả năng leo dốc

%

30

30

Tốc độ tối đa

km/h

100

100

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

90

90

 

Thông tin chi tiết vui lòng liên hệ bán xe tải Thaco tại Hải Phòng:

Thaco xe tải Hải Phòng

Địa chỉ: 1248 Nguyễn Bình Khiêm, Đông Hải 2, Hải An, Hải Phòng

Hotline: 0988 372 845

Email: trinhcuong.trongthien@gmail.com

Website: www.xetaihaiphong.vn